Bạn đang thắc mắc về ngày 20/6/1933 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 20 tháng 6 năm 1933 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 20/6/1933
ngày 20/6/1933 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 6
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 6 năm 1933 và lịch ăn chay tháng 6 năm 1933 ta thấy được thông tin ngày 20/6/1933 như sau:
- Dương lịch: Thứ Ba, Ngày 20/6/1933
- Âm lịch: 28/5/1933, Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Quý Dậu
Vì ngày 28 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 6 năm 1933 nên ngày 20/6/1933 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 20/6/1933 như sau:
- Ngày 20 tháng 6 năm 1933 dương lịch (28/5/1933 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật
- Ý nghĩa: Ngày 28 là một trong những ngày ăn chay định kỳ theo phong tục Phật giáo.
- Phong tục: Giống như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, làm việc thiện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 6
Lịch ăn chay tháng 6 năm 1933 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/6/1933 | 22/7/1933 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/6/1933 | 29/7/1933 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/6/1933 | 4/8/1933 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/6/1933 | 5/8/1933 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/6/1933 | 8/8/1933 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/6/1933 | 13/8/1933 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/6/1933 | 14/8/1933 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/6/1933 | 18/8/1933 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/6/1933 | 19/8/1933 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/6/1933 | 20/8/1933 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 6 năm 1933 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 9/5 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | |||
5 13 | 6 14Ăn chay | 7 15Ăn chay | 8 16 | 9 17 | 10 18Ăn chay | 11 19 |
12 20 | 13 21 | 14 22 | 15 23Ăn chay | 16 24Ăn chay | 17 25 | 18 26 |
19 27 | 20 28Ăn chay | 21 29Ăn chay | 22 30Ăn chay | 23 1/5Ăn chay | 24 2 | 25 3 |
26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8Ăn chay |