Bạn đang thắc mắc về ngày 20/2/1966 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 20 tháng 2 năm 1966 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 20/2/1966
ngày 20/2/1966 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 2
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 2 năm 1966 và lịch ăn chay tháng 2 năm 1966 ta thấy được thông tin ngày 20/2/1966 như sau:
- Dương lịch: Chủ Nhật, Ngày 20/2/1966
- Âm lịch: 1/2/1966, Ngày: Canh Tuất, Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ
Vì ngày 1 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 2 năm 1966 nên ngày 20/2/1966 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 20/2/1966 như sau:
- Ngày 20 tháng 2 năm 1966 dương lịch (1/2/1966 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Định Quan Phật
- Ý nghĩa: Ngày mùng 1 là ngày đầu tiên của tháng âm lịch. Đây là ngày mà người ta bắt đầu tháng mới, cầu nguyện cho một khởi đầu thuận lợi, may mắn và bình an.
- Phong tục: Người ta thường dâng lễ, thắp hương và cầu nguyện tại chùa hoặc tại nhà để cầu mong những điều tốt đẹp.
Xem nhanh một ngày trong tháng 2
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1966 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/2/1966 | 20/2/1966 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/2/1966 | 27/2/1966 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/2/1966 | 5/3/1966 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/2/1966 | 6/3/1966 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/2/1966 | 9/3/1966 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/2/1966 | 14/3/1966 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/2/1966 | 15/3/1966 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/2/1966 | 19/3/1966 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/2/1966 | 20/3/1966 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/2/1966 | 21/3/1966 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1966 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 12/1 | 2 13 | 3 14Ăn chay | 4 15Ăn chay | 5 16 | 6 17 | |
7 18Ăn chay | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 | 12 23Ăn chay | 13 24Ăn chay |
14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28Ăn chay | 18 29Ăn chay | 19 30Ăn chay | 20 1/2Ăn chay |
21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8Ăn chay |
28 9 |