Bạn đang thắc mắc về ngày 20/1/1939 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 20 tháng 1 năm 1939 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 20/1/1939
ngày 20/1/1939 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 1
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 1 năm 1939 và lịch ăn chay tháng 1 năm 1939 ta thấy được thông tin ngày 20/1/1939 như sau:
- Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 20/1/1939
- Âm lịch: 1/12/1938, Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Dần
Vì ngày 1 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 1 năm 1939 nên ngày 20/1/1939 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 20/1/1939 như sau:
- Ngày 20 tháng 1 năm 1939 dương lịch (1/12/1938 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Định Quan Phật
- Ý nghĩa: Ngày mùng 1 là ngày đầu tiên của tháng âm lịch. Đây là ngày mà người ta bắt đầu tháng mới, cầu nguyện cho một khởi đầu thuận lợi, may mắn và bình an.
- Phong tục: Người ta thường dâng lễ, thắp hương và cầu nguyện tại chùa hoặc tại nhà để cầu mong những điều tốt đẹp.
Xem nhanh một ngày trong tháng 1
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1939 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/1/1939 | 19/2/1939 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/1/1939 | 26/2/1939 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/1/1939 | 4/3/1939 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/1/1939 | 5/3/1939 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/1/1939 | 8/3/1939 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/1/1939 | 13/3/1939 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/1/1939 | 14/3/1939 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/1/1939 | 18/3/1939 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/1/1939 | 19/3/1939 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/1/1939 | 20/3/1939 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1939 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 11/11 | ||||||
2 12 | 3 13 | 4 14Ăn chay | 5 15Ăn chay | 6 16 | 7 17 | 8 18Ăn chay |
9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23Ăn chay | 14 24Ăn chay | 15 25 |
16 26 | 17 27 | 18 28Ăn chay | 19 29Ăn chay | 20 1/12Ăn chay | 21 2 | 22 3 |
23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8Ăn chay | 28 9 | 29 10 |
30 11 | 31 12 |