Bạn đang thắc mắc về ngày 2/9/1952 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 2 tháng 9 năm 1952 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 2/9/1952
ngày 2/9/1952 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 9
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 9 năm 1952 và lịch ăn chay tháng 9 năm 1952 ta thấy được thông tin ngày 2/9/1952 như sau:
- Dương lịch: Thứ Ba, Ngày 2/9/1952
- Âm lịch: 14/7/1952, Ngày: Tân Hợi, Tháng: Mậu Thân, Năm: Nhâm Thìn
Vì ngày 14 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 9 năm 1952 nên ngày 2/9/1952 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 2/9/1952 như sau:
- Ngày 2 tháng 9 năm 1952 dương lịch (14/7/1952 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 14 là ngày trước rằm, được coi là ngày chuẩn bị cho lễ cúng rằm.
- Phong tục: Người ta thường chuẩn bị lễ cúng vào ngày này, dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp bàn thờ và chuẩn bị đồ ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 9
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1952 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/9/1952 | 19/10/1952 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/9/1952 | 26/10/1952 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/9/1952 | 1/11/1952 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/9/1952 | 2/11/1952 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/9/1952 | 5/11/1952 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/9/1952 | 10/11/1952 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/9/1952 | 11/11/1952 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/9/1952 | 15/11/1952 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/9/1952 | 16/11/1952 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/9/1952 | 17/11/1952 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1952 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 13/7 | 2 14Ăn chay | 3 15Ăn chay | 4 16 | 5 17 | 6 18Ăn chay | 7 19 |
8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23Ăn chay | 12 24Ăn chay | 13 25 | 14 26 |
15 27 | 16 28Ăn chay | 17 29Ăn chay | 18 30Ăn chay | 19 1/8Ăn chay | 20 2 | 21 3 |
22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8Ăn chay | 27 9 | 28 10 |
29 11 | 30 12 |