Bạn đang thắc mắc về ngày 2/4/1954 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 2 tháng 4 năm 1954 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 2/4/1954
ngày 2/4/1954 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 4
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 4 năm 1954 và lịch ăn chay tháng 4 năm 1954 ta thấy được thông tin ngày 2/4/1954 như sau:
- Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 2/4/1954
- Âm lịch: 29/2/1954, Ngày: Mậu Tý, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Ngọ
Vì ngày 29 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 4 năm 1954 nên ngày 2/4/1954 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 2/4/1954 như sau:
- Ngày 2 tháng 4 năm 1954 dương lịch (29/2/1954 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 29 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để chuẩn bị cho lễ cúng cuối tháng.
- Phong tục: Tương tự như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 4
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1954 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/4/1954 | 3/5/1954 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/4/1954 | 10/5/1954 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/4/1954 | 16/5/1954 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/4/1954 | 17/5/1954 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/4/1954 | 20/5/1954 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/4/1954 | 25/5/1954 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/4/1954 | 26/5/1954 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/4/1954 | 30/5/1954 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/4/1954 | 31/5/1954 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/4/1954 | 1/6/1954 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1954 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 28/2Ăn chay | 2 29Ăn chay | 3 1/3Ăn chay | 4 2 | |||
5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 10 8Ăn chay | 11 9 |
12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14Ăn chay | 17 15Ăn chay | 18 16 |
19 17 | 20 18Ăn chay | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 24 22 | 25 23Ăn chay |
26 24Ăn chay | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28Ăn chay |