Bạn đang thắc mắc về ngày 19/2/1941 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 19 tháng 2 năm 1941 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 19/2/1941
ngày 19/2/1941 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 2
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 2 năm 1941 và lịch ăn chay tháng 2 năm 1941 ta thấy được thông tin ngày 19/2/1941 như sau:
- Dương lịch: Thứ Tư, Ngày 19/2/1941
- Âm lịch: 24/1/1941, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Tỵ
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 2 năm 1941 nên ngày 19/2/1941 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 19/2/1941 như sau:
- Ngày 19 tháng 2 năm 1941 dương lịch (24/1/1941 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 2
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1941 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/2/1941 | 26/2/1941 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/2/1941 | 5/3/1941 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/2/1941 | 11/3/1941 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/2/1941 | 12/3/1941 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/2/1941 | 15/3/1941 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/2/1941 | 20/3/1941 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/2/1941 | 21/3/1941 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/2/1941 | 25/3/1941 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/2/1941 | 26/3/1941 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/2/1941 | 27/3/1941 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1941 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 6/1 | 2 7 | |||||
3 8Ăn chay | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14Ăn chay |
10 15Ăn chay | 11 16 | 12 17 | 13 18Ăn chay | 14 19 | 15 20 | 16 21 |
17 22 | 18 23Ăn chay | 19 24Ăn chay | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28Ăn chay |
24 29Ăn chay | 25 30Ăn chay | 26 1/2Ăn chay | 27 2 | 28 3 |