Bạn đang thắc mắc về ngày 18/3/1973 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 18 tháng 3 năm 1973 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 18/3/1973
ngày 18/3/1973 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 3
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 3 năm 1973 và lịch ăn chay tháng 3 năm 1973 ta thấy được thông tin ngày 18/3/1973 như sau:
- Dương lịch: Chủ Nhật, Ngày 18/3/1973
- Âm lịch: 14/2/1973, Ngày: Quý Sửu, Tháng: Ất Mão, Năm: Quý Sửu
Vì ngày 14 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 3 năm 1973 nên ngày 18/3/1973 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 18/3/1973 như sau:
- Ngày 18 tháng 3 năm 1973 dương lịch (14/2/1973 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 14 là ngày trước rằm, được coi là ngày chuẩn bị cho lễ cúng rằm.
- Phong tục: Người ta thường chuẩn bị lễ cúng vào ngày này, dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp bàn thờ và chuẩn bị đồ ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 3
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1973 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/3/1973 | 3/4/1973 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/3/1973 | 10/4/1973 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/3/1973 | 16/4/1973 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/3/1973 | 17/4/1973 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/3/1973 | 20/4/1973 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/3/1973 | 25/4/1973 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/3/1973 | 26/4/1973 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/3/1973 | 30/4/1973 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/3/1973 | 1/5/1973 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/3/1973 | 2/5/1973 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1973 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 27/1 | 2 28Ăn chay | 3 29Ăn chay | 4 30Ăn chay | |||
5 1/2Ăn chay | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 |
12 8Ăn chay | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14Ăn chay |
19 15Ăn chay | 20 16 | 21 17 | 22 18Ăn chay | 23 19 | 24 20 | 25 21 |
26 22 | 27 23Ăn chay | 28 24Ăn chay | 29 25 | 30 26 | 31 27 |