Bạn đang thắc mắc về ngày 18/1/1948 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 18 tháng 1 năm 1948 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 18/1/1948
ngày 18/1/1948 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 1
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 1 năm 1948 và lịch ăn chay tháng 1 năm 1948 ta thấy được thông tin ngày 18/1/1948 như sau:
- Dương lịch: Chủ Nhật, Ngày 18/1/1948
- Âm lịch: 8/12/1947, Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Hợi
Vì ngày 8 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 1 năm 1948 nên ngày 18/1/1948 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 18/1/1948 như sau:
- Ngày 18 tháng 1 năm 1948 dương lịch (8/12/1947 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Dược Sư Như Lai
- Ý nghĩa: Ngày mùng 8 thường được coi là ngày Phật Đản (sinh nhật của Đức Phật Thích Ca Mâu Ni), một trong những ngày lễ quan trọng trong Phật giáo.
- Phong tục: Các Phật tử thường tổ chức lễ cúng Phật, tụng kinh, làm việc thiện và ăn chay để tỏ lòng tôn kính và nhớ ơn Đức Phật.
Xem nhanh một ngày trong tháng 1
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1948 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/1/1948 | 10/2/1948 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/1/1948 | 17/2/1948 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/1/1948 | 23/2/1948 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/1/1948 | 24/2/1948 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/1/1948 | 27/2/1948 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/1/1948 | 3/3/1948 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/1/1948 | 4/3/1948 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/1/1948 | 8/3/1948 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/1/1948 | 9/3/1948 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/1/1948 | 10/3/1948 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1948 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 21/11 | 2 22 | 3 23Ăn chay | 4 24Ăn chay | |||
5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28Ăn chay | 9 29Ăn chay | 10 30Ăn chay | 11 1/12Ăn chay |
12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8Ăn chay |
19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14Ăn chay | 25 15Ăn chay |
26 16 | 27 17 | 28 18Ăn chay | 29 19 | 30 20 | 31 21 |