Bạn đang thắc mắc về ngày 18/1/1936 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 18 tháng 1 năm 1936 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 18/1/1936
ngày 18/1/1936 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 1
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 1 năm 1936 và lịch ăn chay tháng 1 năm 1936 ta thấy được thông tin ngày 18/1/1936 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 18/1/1936
- Âm lịch: 24/12/1935, Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Hợi
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 1 năm 1936 nên ngày 18/1/1936 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 18/1/1936 như sau:
- Ngày 18 tháng 1 năm 1936 dương lịch (24/12/1935 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 1
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1936 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/1/1936 | 24/1/1936 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/1/1936 | 31/1/1936 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/1/1936 | 6/2/1936 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/1/1936 | 7/2/1936 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/1/1936 | 10/2/1936 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/1/1936 | 15/2/1936 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/1/1936 | 16/2/1936 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/1/1936 | 20/2/1936 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/1/1936 | 21/2/1936 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/1/1936 | 22/2/1936 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1936 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 7/12 | 2 8Ăn chay | 3 9 | 4 10 | 5 11 | ||
6 12 | 7 13 | 8 14Ăn chay | 9 15Ăn chay | 10 16 | 11 17 | 12 18Ăn chay |
13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23Ăn chay | 18 24Ăn chay | 19 25 |
20 26 | 21 27 | 22 28Ăn chay | 23 29Ăn chay | 24 1/1Ăn chay | 25 2 | 26 3 |
27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 31 8Ăn chay |