Bạn đang thắc mắc về ngày 15/7/1939 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 15 tháng 7 năm 1939 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 15/7/1939
ngày 15/7/1939 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 7
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 7 năm 1939 và lịch ăn chay tháng 7 năm 1939 ta thấy được thông tin ngày 15/7/1939 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 15/7/1939
- Âm lịch: 29/5/1939, Ngày: Quý Sửu, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Mão
Vì ngày 29 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 7 năm 1939 nên ngày 15/7/1939 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 15/7/1939 như sau:
- Ngày 15 tháng 7 năm 1939 dương lịch (29/5/1939 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 29 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để chuẩn bị cho lễ cúng cuối tháng.
- Phong tục: Tương tự như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 7
Lịch ăn chay tháng 7 năm 1939 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/7/1939 | 15/8/1939 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/7/1939 | 22/8/1939 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/7/1939 | 28/8/1939 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/7/1939 | 29/8/1939 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/7/1939 | 1/9/1939 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/7/1939 | 6/9/1939 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/7/1939 | 7/9/1939 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/7/1939 | 11/9/1939 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/7/1939 | 12/9/1939 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/7/1939 | 13/9/1939 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 7 năm 1939 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 15/5Ăn chay | 2 16 | |||||
3 17 | 4 18Ăn chay | 5 19 | 6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23Ăn chay |
10 24Ăn chay | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28Ăn chay | 15 29Ăn chay | 16 30Ăn chay |
17 1/6Ăn chay | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 |
24 8Ăn chay | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14Ăn chay |
31 15Ăn chay |