Bạn đang thắc mắc về ngày 15/5/1977 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 15 tháng 5 năm 1977 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 15/5/1977
ngày 15/5/1977 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 5
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 5 năm 1977 và lịch ăn chay tháng 5 năm 1977 ta thấy được thông tin ngày 15/5/1977 như sau:
- Dương lịch: Chủ Nhật, Ngày 15/5/1977
- Âm lịch: 28/3/1977, Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
Vì ngày 28 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 5 năm 1977 nên ngày 15/5/1977 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 15/5/1977 như sau:
- Ngày 15 tháng 5 năm 1977 dương lịch (28/3/1977 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật
- Ý nghĩa: Ngày 28 là một trong những ngày ăn chay định kỳ theo phong tục Phật giáo.
- Phong tục: Giống như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, làm việc thiện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 5
Lịch ăn chay tháng 5 năm 1977 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/5/1977 | 17/6/1977 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/5/1977 | 24/6/1977 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/5/1977 | 30/6/1977 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/5/1977 | 1/7/1977 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/5/1977 | 4/7/1977 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/5/1977 | 9/7/1977 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/5/1977 | 10/7/1977 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/5/1977 | 14/7/1977 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/5/1977 | 15/7/1977 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/5/1977 | 16/7/1977 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 5 năm 1977 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 14/3Ăn chay | ||||||
2 15Ăn chay | 3 16 | 4 17 | 5 18Ăn chay | 6 19 | 7 20 | 8 21 |
9 22 | 10 23Ăn chay | 11 24Ăn chay | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28Ăn chay |
16 29Ăn chay | 17 30Ăn chay | 18 1/4Ăn chay | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 |
23 6 | 24 7 | 25 8Ăn chay | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 |
30 13 | 31 14Ăn chay |