Bạn đang thắc mắc về ngày 15/4/1946 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 15 tháng 4 năm 1946 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 15/4/1946
ngày 15/4/1946 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 4
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 4 năm 1946 và lịch ăn chay tháng 4 năm 1946 ta thấy được thông tin ngày 15/4/1946 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 15/4/1946
- Âm lịch: 14/3/1946, Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
Vì ngày 14 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 4 năm 1946 nên ngày 15/4/1946 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 15/4/1946 như sau:
- Ngày 15 tháng 4 năm 1946 dương lịch (14/3/1946 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 14 là ngày trước rằm, được coi là ngày chuẩn bị cho lễ cúng rằm.
- Phong tục: Người ta thường chuẩn bị lễ cúng vào ngày này, dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp bàn thờ và chuẩn bị đồ ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 4
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1946 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/4/1946 | 1/5/1946 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/4/1946 | 8/5/1946 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/4/1946 | 14/5/1946 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/4/1946 | 15/5/1946 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/4/1946 | 18/5/1946 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/4/1946 | 23/5/1946 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/4/1946 | 24/5/1946 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/4/1946 | 28/5/1946 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/4/1946 | 29/5/1946 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/4/1946 | 30/5/1946 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1946 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 29/2Ăn chay | 2 1/3Ăn chay | 3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 |
8 7 | 9 8Ăn chay | 10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 |
15 14Ăn chay | 16 15Ăn chay | 17 16 | 18 17 | 19 18Ăn chay | 20 19 | 21 20 |
22 21 | 23 22 | 24 23Ăn chay | 25 24Ăn chay | 26 25 | 27 26 | 28 27 |
29 28Ăn chay | 30 29Ăn chay |