Bạn đang thắc mắc về ngày 15/10/1934 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 15 tháng 10 năm 1934 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 15/10/1934
ngày 15/10/1934 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 10
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 10 năm 1934 và lịch ăn chay tháng 10 năm 1934 ta thấy được thông tin ngày 15/10/1934 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 15/10/1934
- Âm lịch: 8/9/1934, Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Giáp Tuất
Vì ngày 8 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 10 năm 1934 nên ngày 15/10/1934 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 15/10/1934 như sau:
- Ngày 15 tháng 10 năm 1934 dương lịch (8/9/1934 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Dược Sư Như Lai
- Ý nghĩa: Ngày mùng 8 thường được coi là ngày Phật Đản (sinh nhật của Đức Phật Thích Ca Mâu Ni), một trong những ngày lễ quan trọng trong Phật giáo.
- Phong tục: Các Phật tử thường tổ chức lễ cúng Phật, tụng kinh, làm việc thiện và ăn chay để tỏ lòng tôn kính và nhớ ơn Đức Phật.
Xem nhanh một ngày trong tháng 10
Lịch ăn chay tháng 10 năm 1934 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/10/1934 | 7/11/1934 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/10/1934 | 14/11/1934 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/10/1934 | 20/11/1934 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/10/1934 | 21/11/1934 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/10/1934 | 24/11/1934 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/10/1934 | 29/11/1934 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/10/1934 | 30/11/1934 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/10/1934 | 4/12/1934 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/10/1934 | 5/12/1934 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/10/1934 | 6/12/1934 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 10 năm 1934 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 23/8Ăn chay | 2 24Ăn chay | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 6 28Ăn chay | 7 29Ăn chay |
8 1/9Ăn chay | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 |
15 8Ăn chay | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14Ăn chay |
22 15Ăn chay | 23 16 | 24 17 | 25 18Ăn chay | 26 19 | 27 20 | 28 21 |
29 22 | 30 23Ăn chay | 31 24Ăn chay |