Bạn đang thắc mắc về ngày 15/1/2029 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 15 tháng 1 năm 2029 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 15/1/2029
ngày 15/1/2029 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 1
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 1 năm 2029 và lịch ăn chay tháng 1 năm 2029 ta thấy được thông tin ngày 15/1/2029 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 15/1/2029
- Âm lịch: 1/12/2028, Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Ất Sửu, Năm: Mậu Thân
Vì ngày 1 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 1 năm 2029 nên ngày 15/1/2029 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 15/1/2029 như sau:
- Ngày 15 tháng 1 năm 2029 dương lịch (1/12/2028 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Định Quan Phật
- Ý nghĩa: Ngày mùng 1 là ngày đầu tiên của tháng âm lịch. Đây là ngày mà người ta bắt đầu tháng mới, cầu nguyện cho một khởi đầu thuận lợi, may mắn và bình an.
- Phong tục: Người ta thường dâng lễ, thắp hương và cầu nguyện tại chùa hoặc tại nhà để cầu mong những điều tốt đẹp.
Xem nhanh một ngày trong tháng 1
Lịch ăn chay tháng 1 năm 2029 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/1/2029 | 13/2/2029 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/1/2029 | 20/2/2029 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/1/2029 | 26/2/2029 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/1/2029 | 27/2/2029 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/1/2029 | 2/3/2029 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/1/2029 | 7/3/2029 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/1/2029 | 8/3/2029 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/1/2029 | 12/3/2029 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/1/2029 | 13/3/2029 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/1/2029 | 14/3/2029 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 1 năm 2029 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 17/11 | 2 18Ăn chay | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 | 7 23Ăn chay |
8 24Ăn chay | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28Ăn chay | 13 29Ăn chay | 14 30Ăn chay |
15 1/12Ăn chay | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 |
22 8Ăn chay | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14Ăn chay |
29 15Ăn chay | 30 16 | 31 17 |