Bạn đang thắc mắc về ngày 14/9/1951 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 14 tháng 9 năm 1951 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 14/9/1951
ngày 14/9/1951 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 9
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 9 năm 1951 và lịch ăn chay tháng 9 năm 1951 ta thấy được thông tin ngày 14/9/1951 như sau:
- Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 14/9/1951
- Âm lịch: 14/8/1951, Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Tân Mão
Vì ngày 14 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 9 năm 1951 nên ngày 14/9/1951 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 14/9/1951 như sau:
- Ngày 14 tháng 9 năm 1951 dương lịch (14/8/1951 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 14 là ngày trước rằm, được coi là ngày chuẩn bị cho lễ cúng rằm.
- Phong tục: Người ta thường chuẩn bị lễ cúng vào ngày này, dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp bàn thờ và chuẩn bị đồ ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 9
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1951 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/9/1951 | 1/10/1951 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/9/1951 | 8/10/1951 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/9/1951 | 14/10/1951 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/9/1951 | 15/10/1951 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/9/1951 | 18/10/1951 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/9/1951 | 23/10/1951 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/9/1951 | 24/10/1951 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/9/1951 | 28/10/1951 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/9/1951 | 29/10/1951 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/9/1951 | 30/10/1951 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1951 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 1/8Ăn chay | 2 2 | |||||
3 3 | 4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8Ăn chay | 9 9 |
10 10 | 11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14Ăn chay | 15 15Ăn chay | 16 16 |
17 17 | 18 18Ăn chay | 19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23Ăn chay |
24 24Ăn chay | 25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28Ăn chay | 29 29Ăn chay | 30 30Ăn chay |