Bạn đang thắc mắc về ngày 13/9/1971 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 13 tháng 9 năm 1971 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 13/9/1971
ngày 13/9/1971 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 9
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 9 năm 1971 và lịch ăn chay tháng 9 năm 1971 ta thấy được thông tin ngày 13/9/1971 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 13/9/1971
- Âm lịch: 24/7/1971, Ngày: Tân Sửu, Tháng: Bính Thân, Năm: Tân Hợi
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 9 năm 1971 nên ngày 13/9/1971 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 13/9/1971 như sau:
- Ngày 13 tháng 9 năm 1971 dương lịch (24/7/1971 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 9
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1971 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/9/1971 | 19/10/1971 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/9/1971 | 26/10/1971 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/9/1971 | 1/11/1971 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/9/1971 | 2/11/1971 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/9/1971 | 5/11/1971 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/9/1971 | 10/11/1971 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/9/1971 | 11/11/1971 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/9/1971 | 15/11/1971 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/9/1971 | 16/11/1971 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/9/1971 | 17/11/1971 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1971 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 12/7 | 2 13 | 3 14Ăn chay | 4 15Ăn chay | 5 16 | ||
6 17 | 7 18Ăn chay | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 | 12 23Ăn chay |
13 24Ăn chay | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28Ăn chay | 18 29Ăn chay | 19 1/8Ăn chay |
20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8Ăn chay |
27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 |