Bạn đang thắc mắc về ngày 13/9/1947 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 13 tháng 9 năm 1947 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 13/9/1947
ngày 13/9/1947 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 9
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 9 năm 1947 và lịch ăn chay tháng 9 năm 1947 ta thấy được thông tin ngày 13/9/1947 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 13/9/1947
- Âm lịch: 29/7/1947, Ngày: Ất Mùi, Tháng: Mậu Thân, Năm: Đinh Hợi
Vì ngày 29 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 9 năm 1947 nên ngày 13/9/1947 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 13/9/1947 như sau:
- Ngày 13 tháng 9 năm 1947 dương lịch (29/7/1947 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 29 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để chuẩn bị cho lễ cúng cuối tháng.
- Phong tục: Tương tự như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 9
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1947 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/9/1947 | 14/10/1947 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/9/1947 | 21/10/1947 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/9/1947 | 27/10/1947 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/9/1947 | 28/10/1947 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/9/1947 | 31/10/1947 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/9/1947 | 5/11/1947 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/9/1947 | 6/11/1947 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/9/1947 | 10/11/1947 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/9/1947 | 11/11/1947 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/9/1947 | 12/11/1947 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1947 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 17/7 | 2 18Ăn chay | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 | 7 23Ăn chay |
8 24Ăn chay | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28Ăn chay | 13 29Ăn chay | 14 30Ăn chay |
15 1/8Ăn chay | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 |
22 8Ăn chay | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14Ăn chay |
29 15Ăn chay | 30 16 |