Bạn đang thắc mắc về ngày 13/7/1942 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 13 tháng 7 năm 1942 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 13/7/1942
ngày 13/7/1942 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 7
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 7 năm 1942 và lịch ăn chay tháng 7 năm 1942 ta thấy được thông tin ngày 13/7/1942 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 13/7/1942
- Âm lịch: 1/6/1942, Ngày: Đinh Mão, Tháng: Đinh Mùi, Năm: Nhâm Ngọ
Vì ngày 1 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 7 năm 1942 nên ngày 13/7/1942 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 13/7/1942 như sau:
- Ngày 13 tháng 7 năm 1942 dương lịch (1/6/1942 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Định Quan Phật
- Ý nghĩa: Ngày mùng 1 là ngày đầu tiên của tháng âm lịch. Đây là ngày mà người ta bắt đầu tháng mới, cầu nguyện cho một khởi đầu thuận lợi, may mắn và bình an.
- Phong tục: Người ta thường dâng lễ, thắp hương và cầu nguyện tại chùa hoặc tại nhà để cầu mong những điều tốt đẹp.
Xem nhanh một ngày trong tháng 7
Lịch ăn chay tháng 7 năm 1942 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/7/1942 | 12/8/1942 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/7/1942 | 19/8/1942 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/7/1942 | 25/8/1942 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/7/1942 | 26/8/1942 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/7/1942 | 29/8/1942 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/7/1942 | 3/9/1942 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/7/1942 | 4/9/1942 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/7/1942 | 8/9/1942 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/7/1942 | 9/9/1942 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/7/1942 | 10/9/1942 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 7 năm 1942 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 18/5Ăn chay | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | ||
6 23Ăn chay | 7 24Ăn chay | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28Ăn chay | 12 29Ăn chay |
13 1/6Ăn chay | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 |
20 8Ăn chay | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14Ăn chay |
27 15Ăn chay | 28 16 | 29 17 | 30 18Ăn chay | 31 19 |