Bạn đang thắc mắc về ngày 13/2/1947 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 13 tháng 2 năm 1947 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 13/2/1947
ngày 13/2/1947 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 2
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 2 năm 1947 và lịch ăn chay tháng 2 năm 1947 ta thấy được thông tin ngày 13/2/1947 như sau:
- Dương lịch: Thứ Năm, Ngày 13/2/1947
- Âm lịch: 23/1/1947, Ngày: Quý Hợi, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Đinh Hợi
Vì ngày 23 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 2 năm 1947 nên ngày 13/2/1947 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 13/2/1947 như sau:
- Ngày 13 tháng 2 năm 1947 dương lịch (23/1/1947 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 23 cũng không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là ngày ăn chay để duy trì tinh thần thanh tịnh.
- Phong tục: Giống như những ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, tụng kinh và ăn chay để tu dưỡng tâm hồn.
Xem nhanh một ngày trong tháng 2
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1947 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/2/1947 | 21/2/1947 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/2/1947 | 28/2/1947 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/2/1947 | 6/3/1947 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/2/1947 | 7/3/1947 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/2/1947 | 10/3/1947 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/2/1947 | 15/3/1947 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/2/1947 | 16/3/1947 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/2/1947 | 20/3/1947 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/2/1947 | 21/3/1947 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/2/1947 | 22/3/1947 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1947 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 11/1 | 2 12 | |||||
3 13 | 4 14Ăn chay | 5 15Ăn chay | 6 16 | 7 17 | 8 18Ăn chay | 9 19 |
10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23Ăn chay | 14 24Ăn chay | 15 25 | 16 26 |
17 27 | 18 28Ăn chay | 19 29Ăn chay | 20 30Ăn chay | 21 1/2Ăn chay | 22 2 | 23 3 |
24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 28 8Ăn chay |