Bạn đang thắc mắc về ngày 13/10/1933 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 13 tháng 10 năm 1933 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 13/10/1933
ngày 13/10/1933 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 10
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 10 năm 1933 và lịch ăn chay tháng 10 năm 1933 ta thấy được thông tin ngày 13/10/1933 như sau:
- Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 13/10/1933
- Âm lịch: 24/8/1933, Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Tân Dậu, Năm: Quý Dậu
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 10 năm 1933 nên ngày 13/10/1933 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 13/10/1933 như sau:
- Ngày 13 tháng 10 năm 1933 dương lịch (24/8/1933 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 10
Lịch ăn chay tháng 10 năm 1933 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/10/1933 | 17/11/1933 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/10/1933 | 24/11/1933 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/10/1933 | 30/11/1933 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/10/1933 | 1/12/1933 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/10/1933 | 4/12/1933 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/10/1933 | 9/12/1933 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/10/1933 | 10/12/1933 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/10/1933 | 14/12/1933 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/10/1933 | 15/12/1933 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/10/1933 | 16/12/1933 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 10 năm 1933 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 12/8 | ||||||
2 13 | 3 14Ăn chay | 4 15Ăn chay | 5 16 | 6 17 | 7 18Ăn chay | 8 19 |
9 20 | 10 21 | 11 22 | 12 23Ăn chay | 13 24Ăn chay | 14 25 | 15 26 |
16 27 | 17 28Ăn chay | 18 29Ăn chay | 19 1/9Ăn chay | 20 2 | 21 3 | 22 4 |
23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8Ăn chay | 27 9 | 28 10 | 29 11 |
30 12 | 31 13 |