Bạn đang thắc mắc về ngày 12/8/1977 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 12 tháng 8 năm 1977 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 12/8/1977
ngày 12/8/1977 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 8
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 8 năm 1977 và lịch ăn chay tháng 8 năm 1977 ta thấy được thông tin ngày 12/8/1977 như sau:
- Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 12/8/1977
- Âm lịch: 28/6/1977, Ngày: Tân Sửu, Tháng: Đinh Mùi, Năm: Đinh Tỵ
Vì ngày 28 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 8 năm 1977 nên ngày 12/8/1977 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 12/8/1977 như sau:
- Ngày 12 tháng 8 năm 1977 dương lịch (28/6/1977 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật
- Ý nghĩa: Ngày 28 là một trong những ngày ăn chay định kỳ theo phong tục Phật giáo.
- Phong tục: Giống như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, làm việc thiện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 8
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1977 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/8/1977 | 13/9/1977 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/8/1977 | 20/9/1977 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/8/1977 | 26/9/1977 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/8/1977 | 27/9/1977 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/8/1977 | 30/9/1977 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/8/1977 | 5/10/1977 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/8/1977 | 6/10/1977 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/8/1977 | 10/10/1977 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/8/1977 | 11/10/1977 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/8/1977 | 12/10/1977 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1977 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 17/6 | 2 18Ăn chay | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 | 7 23Ăn chay |
8 24Ăn chay | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28Ăn chay | 13 29Ăn chay | 14 30Ăn chay |
15 1/7Ăn chay | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 |
22 8Ăn chay | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14Ăn chay |
29 15Ăn chay | 30 16 | 31 17 |