Bạn đang thắc mắc về ngày 12/7/1966 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 12 tháng 7 năm 1966 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 12/7/1966
ngày 12/7/1966 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 7
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 7 năm 1966 và lịch ăn chay tháng 7 năm 1966 ta thấy được thông tin ngày 12/7/1966 như sau:
- Dương lịch: Thứ Ba, Ngày 12/7/1966
- Âm lịch: 24/5/1966, Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Giáp Ngọ, Năm: Bính Ngọ
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 7 năm 1966 nên ngày 12/7/1966 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 12/7/1966 như sau:
- Ngày 12 tháng 7 năm 1966 dương lịch (24/5/1966 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 7
Lịch ăn chay tháng 7 năm 1966 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/7/1966 | 16/8/1966 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/7/1966 | 23/8/1966 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/7/1966 | 29/8/1966 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/7/1966 | 30/8/1966 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/7/1966 | 2/9/1966 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/7/1966 | 7/9/1966 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/7/1966 | 8/9/1966 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/7/1966 | 12/9/1966 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/7/1966 | 13/9/1966 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/7/1966 | 14/9/1966 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 7 năm 1966 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 13/5 | 2 14Ăn chay | 3 15Ăn chay | ||||
4 16 | 5 17 | 6 18Ăn chay | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 |
11 23Ăn chay | 12 24Ăn chay | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28Ăn chay | 17 29Ăn chay |
18 1/6Ăn chay | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 |
25 8Ăn chay | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | 31 14Ăn chay |