Bạn đang thắc mắc về ngày 12/2/1991 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 12 tháng 2 năm 1991 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 12/2/1991
ngày 12/2/1991 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 2
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 2 năm 1991 và lịch ăn chay tháng 2 năm 1991 ta thấy được thông tin ngày 12/2/1991 như sau:
- Dương lịch: Thứ Ba, Ngày 12/2/1991
- Âm lịch: 28/12/1990, Ngày: Quý Sửu, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Ngọ
Vì ngày 28 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 2 năm 1991 nên ngày 12/2/1991 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 12/2/1991 như sau:
- Ngày 12 tháng 2 năm 1991 dương lịch (28/12/1990 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật
- Ý nghĩa: Ngày 28 là một trong những ngày ăn chay định kỳ theo phong tục Phật giáo.
- Phong tục: Giống như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, làm việc thiện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 2
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1991 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/2/1991 | 16/3/1991 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/2/1991 | 23/3/1991 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/2/1991 | 29/3/1991 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/2/1991 | 30/3/1991 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/2/1991 | 2/4/1991 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/2/1991 | 7/4/1991 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/2/1991 | 8/4/1991 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/2/1991 | 12/4/1991 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/2/1991 | 13/4/1991 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/2/1991 | 14/4/1991 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1991 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 17/12 | 2 18Ăn chay | 3 19 | ||||
4 20 | 5 21 | 6 22 | 7 23Ăn chay | 8 24Ăn chay | 9 25 | 10 26 |
11 27 | 12 28Ăn chay | 13 29Ăn chay | 14 30Ăn chay | 15 1/1Ăn chay | 16 2 | 17 3 |
18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8Ăn chay | 23 9 | 24 10 |
25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14Ăn chay |