Bạn đang thắc mắc về ngày 11/3/1969 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 11 tháng 3 năm 1969 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 11/3/1969
ngày 11/3/1969 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 3
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 3 năm 1969 và lịch ăn chay tháng 3 năm 1969 ta thấy được thông tin ngày 11/3/1969 như sau:
- Dương lịch: Thứ Ba, Ngày 11/3/1969
- Âm lịch: 24/1/1969, Ngày: Ất Dậu, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Dậu
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 3 năm 1969 nên ngày 11/3/1969 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 11/3/1969 như sau:
- Ngày 11 tháng 3 năm 1969 dương lịch (24/1/1969 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 3
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1969 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/3/1969 | 17/4/1969 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/3/1969 | 24/4/1969 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/3/1969 | 30/4/1969 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/3/1969 | 1/5/1969 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/3/1969 | 4/5/1969 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/3/1969 | 9/5/1969 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/3/1969 | 10/5/1969 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/3/1969 | 14/5/1969 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/3/1969 | 15/5/1969 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/3/1969 | 16/5/1969 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1969 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 14/1Ăn chay | 2 15Ăn chay | |||||
3 16 | 4 17 | 5 18Ăn chay | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 |
10 23Ăn chay | 11 24Ăn chay | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28Ăn chay | 16 29Ăn chay |
17 30Ăn chay | 18 1/2Ăn chay | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 |
24 7 | 25 8Ăn chay | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 |
31 14Ăn chay |