Bạn đang thắc mắc về ngày 11/1/1956 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 11 tháng 1 năm 1956 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 11/1/1956
ngày 11/1/1956 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 1
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 1 năm 1956 và lịch ăn chay tháng 1 năm 1956 ta thấy được thông tin ngày 11/1/1956 như sau:
- Dương lịch: Thứ Tư, Ngày 11/1/1956
- Âm lịch: 29/11/1955, Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Mậu Tý, Năm: Ất Mùi
Vì ngày 29 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 1 năm 1956 nên ngày 11/1/1956 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 11/1/1956 như sau:
- Ngày 11 tháng 1 năm 1956 dương lịch (29/11/1955 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 29 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để chuẩn bị cho lễ cúng cuối tháng.
- Phong tục: Tương tự như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 1
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1956 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/1/1956 | 12/2/1956 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/1/1956 | 19/2/1956 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/1/1956 | 25/2/1956 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/1/1956 | 26/2/1956 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/1/1956 | 29/2/1956 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/1/1956 | 5/3/1956 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/1/1956 | 6/3/1956 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/1/1956 | 10/3/1956 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/1/1956 | 11/3/1956 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/1/1956 | 12/3/1956 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1956 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 19/11 | ||||||
2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23Ăn chay | 6 24Ăn chay | 7 25 | 8 26 |
9 27 | 10 28Ăn chay | 11 29Ăn chay | 12 30Ăn chay | 13 1/12Ăn chay | 14 2 | 15 3 |
16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8Ăn chay | 21 9 | 22 10 |
23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14Ăn chay | 27 15Ăn chay | 28 16 | 29 17 |
30 18Ăn chay | 31 19 |