Bạn đang thắc mắc về ngày 10/8/1960 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 10 tháng 8 năm 1960 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 10/8/1960
ngày 10/8/1960 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 8
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 8 năm 1960 và lịch ăn chay tháng 8 năm 1960 ta thấy được thông tin ngày 10/8/1960 như sau:
- Dương lịch: Thứ Tư, Ngày 10/8/1960
- Âm lịch: 18/6/1960, Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
Vì ngày 18 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 8 năm 1960 nên ngày 10/8/1960 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 10/8/1960 như sau:
- Ngày 10 tháng 8 năm 1960 dương lịch (18/6/1960 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 18 không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là một trong những ngày ăn chay phổ biến.
- Phong tục: Người ta thường cầu nguyện và ăn chay để tích thêm phước lành và giảm bớt nghiệp chướng.
Xem nhanh một ngày trong tháng 8
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1960 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/8/1960 | 21/9/1960 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/8/1960 | 28/9/1960 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/8/1960 | 4/10/1960 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/8/1960 | 5/10/1960 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/8/1960 | 8/10/1960 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/8/1960 | 13/10/1960 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/8/1960 | 14/10/1960 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/8/1960 | 18/10/1960 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/8/1960 | 19/10/1960 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/8/1960 | 20/10/1960 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1960 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 9/6 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14Ăn chay | 7 15Ăn chay |
8 16 | 9 17 | 10 18Ăn chay | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 14 22 |
15 23Ăn chay | 16 24Ăn chay | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28Ăn chay | 21 29Ăn chay |
22 1/7Ăn chay | 23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 | 28 7 |
29 8Ăn chay | 30 9 | 31 10 |