Bạn đang thắc mắc về ngày 10/8/1946 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 10 tháng 8 năm 1946 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 10/8/1946
ngày 10/8/1946 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 8
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 8 năm 1946 và lịch ăn chay tháng 8 năm 1946 ta thấy được thông tin ngày 10/8/1946 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 10/8/1946
- Âm lịch: 14/7/1946, Ngày: Bính Thìn, Tháng: Bính Thân, Năm: Bính Tuất
Vì ngày 14 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 8 năm 1946 nên ngày 10/8/1946 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 10/8/1946 như sau:
- Ngày 10 tháng 8 năm 1946 dương lịch (14/7/1946 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 14 là ngày trước rằm, được coi là ngày chuẩn bị cho lễ cúng rằm.
- Phong tục: Người ta thường chuẩn bị lễ cúng vào ngày này, dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp bàn thờ và chuẩn bị đồ ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 8
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1946 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/8/1946 | 27/8/1946 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/8/1946 | 3/9/1946 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/8/1946 | 9/9/1946 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/8/1946 | 10/9/1946 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/8/1946 | 13/9/1946 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/8/1946 | 18/9/1946 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/8/1946 | 19/9/1946 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/8/1946 | 23/9/1946 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/8/1946 | 24/9/1946 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/8/1946 | 25/9/1946 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1946 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 5/7 | 2 6 | 3 7 | 4 8Ăn chay | |||
5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14Ăn chay | 11 15Ăn chay |
12 16 | 13 17 | 14 18Ăn chay | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 |
19 23Ăn chay | 20 24Ăn chay | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28Ăn chay | 25 29Ăn chay |
26 30Ăn chay | 27 1/8Ăn chay | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 |