Bạn đang thắc mắc về ngày 10/4/1941 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 10 tháng 4 năm 1941 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 10/4/1941
ngày 10/4/1941 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 4
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 4 năm 1941 và lịch ăn chay tháng 4 năm 1941 ta thấy được thông tin ngày 10/4/1941 như sau:
- Dương lịch: Thứ Năm, Ngày 10/4/1941
- Âm lịch: 14/3/1941, Ngày: Mậu Tý, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
Vì ngày 14 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 4 năm 1941 nên ngày 10/4/1941 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 10/4/1941 như sau:
- Ngày 10 tháng 4 năm 1941 dương lịch (14/3/1941 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 14 là ngày trước rằm, được coi là ngày chuẩn bị cho lễ cúng rằm.
- Phong tục: Người ta thường chuẩn bị lễ cúng vào ngày này, dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp bàn thờ và chuẩn bị đồ ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 4
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1941 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/4/1941 | 26/4/1941 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/4/1941 | 3/5/1941 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/4/1941 | 9/5/1941 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/4/1941 | 10/5/1941 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/4/1941 | 13/5/1941 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/4/1941 | 18/5/1941 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/4/1941 | 19/5/1941 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/4/1941 | 23/5/1941 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/4/1941 | 24/5/1941 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/4/1941 | 25/5/1941 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1941 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 5/3 | 2 6 | 3 7 | 4 8Ăn chay | 5 9 | 6 10 | |
7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14Ăn chay | 11 15Ăn chay | 12 16 | 13 17 |
14 18Ăn chay | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23Ăn chay | 20 24Ăn chay |
21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28Ăn chay | 25 29Ăn chay | 26 1/4Ăn chay | 27 2 |
28 3 | 29 4 | 30 5 |