Bạn đang thắc mắc về ngày 1/9/1963 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 1 tháng 9 năm 1963 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 1/9/1963
ngày 1/9/1963 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 9
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 9 năm 1963 và lịch ăn chay tháng 9 năm 1963 ta thấy được thông tin ngày 1/9/1963 như sau:
- Dương lịch: Chủ Nhật, Ngày 1/9/1963
- Âm lịch: 14/7/1963, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Canh Thân, Năm: Quý Mão
Vì ngày 14 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 9 năm 1963 nên ngày 1/9/1963 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 1/9/1963 như sau:
- Ngày 1 tháng 9 năm 1963 dương lịch (14/7/1963 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 14 là ngày trước rằm, được coi là ngày chuẩn bị cho lễ cúng rằm.
- Phong tục: Người ta thường chuẩn bị lễ cúng vào ngày này, dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp bàn thờ và chuẩn bị đồ ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 9
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1963 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/9/1963 | 17/10/1963 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/9/1963 | 24/10/1963 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/9/1963 | 30/10/1963 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/9/1963 | 31/10/1963 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/9/1963 | 3/11/1963 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/9/1963 | 8/11/1963 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/9/1963 | 9/11/1963 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/9/1963 | 13/11/1963 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/9/1963 | 14/11/1963 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/9/1963 | 15/11/1963 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1963 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 14/7Ăn chay | ||||||
2 15Ăn chay | 3 16 | 4 17 | 5 18Ăn chay | 6 19 | 7 20 | 8 21 |
9 22 | 10 23Ăn chay | 11 24Ăn chay | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28Ăn chay |
16 29Ăn chay | 17 30Ăn chay | 18 1/8Ăn chay | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 |
23 6 | 24 7 | 25 8Ăn chay | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 |
30 13 |