Bạn đang thắc mắc về ngày 1/1/1980 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 1 tháng 1 năm 1980 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 1/1/1980
ngày 1/1/1980 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 1
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 1 năm 1980 và lịch ăn chay tháng 1 năm 1980 ta thấy được thông tin ngày 1/1/1980 như sau:
- Dương lịch: Thứ Ba, Ngày 1/1/1980
- Âm lịch: 14/11/1979, Ngày: Quý Dậu, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Mùi
Vì ngày 14 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 1 năm 1980 nên ngày 1/1/1980 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 1/1/1980 như sau:
- Ngày 1 tháng 1 năm 1980 dương lịch (14/11/1979 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 14 là ngày trước rằm, được coi là ngày chuẩn bị cho lễ cúng rằm.
- Phong tục: Người ta thường chuẩn bị lễ cúng vào ngày này, dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp bàn thờ và chuẩn bị đồ ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 1
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1980 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/1/1980 | 16/2/1980 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/1/1980 | 23/2/1980 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/1/1980 | 29/2/1980 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/1/1980 | 1/3/1980 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/1/1980 | 4/3/1980 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/1/1980 | 9/3/1980 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/1/1980 | 10/3/1980 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/1/1980 | 14/3/1980 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/1/1980 | 15/3/1980 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/1/1980 | 16/3/1980 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1980 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 14/11Ăn chay | 2 15Ăn chay | 3 16 | 4 17 | 5 18Ăn chay | 6 19 | |
7 20 | 8 21 | 9 22 | 10 23Ăn chay | 11 24Ăn chay | 12 25 | 13 26 |
14 27 | 15 28Ăn chay | 16 29Ăn chay | 17 30Ăn chay | 18 1/12Ăn chay | 19 2 | 20 3 |
21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8Ăn chay | 26 9 | 27 10 |
28 11 | 29 12 | 30 13 | 31 14Ăn chay |