Thứ Hai
29/08/2033
Ngày Tốt · Trực Định
Âm lịch: 05/08/2033 · Can Chi: Nhâm Tý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Cưới gả, ký kết hợp đồng, nhậm chức, nhập trạch, xây dựng.
Thứ Ba
30/08/2033
Ngày Bình Thường · Trực Chấp
Âm lịch: 06/08/2033 · Can Chi: Quý Sửu
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Ký kết, tu sửa nhà cửa, trồng trọt, chăn nuôi.
Thứ Tư
31/08/2033
Ngày Xấu · Trực Phá
Âm lịch: 07/08/2033 · Can Chi: Giáp Dần
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Phá dỡ công trình cũ, dọn dẹp đồ hỏng.
Thứ Năm
01/09/2033
Ngày Xấu · Trực Nguy
Âm lịch: 08/08/2033 · Can Chi: Ất Mão
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Việc nhỏ, thường nhật, tĩnh tâm, cầu an.
Thứ Sáu
02/09/2033
Ngày Tốt · Trực Thành
Âm lịch: 09/08/2033 · Can Chi: Bính Thìn
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Khai trương, cưới gả, nhậm chức, ký kết, nhập trạch, xây dựng.
Thứ Bảy
03/09/2033
Ngày Tốt · Trực Thu
Âm lịch: 10/08/2033 · Can Chi: Đinh Tị
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tị (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Nhập kho, thu tiền, ký kết, cầu tài, nhập trạch.
Chủ Nhật
04/09/2033
Ngày Tốt · Trực Khai
Âm lịch: 11/08/2033 · Can Chi: Mậu Ngọ
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Khai trương, xuất hành, động thổ, nhậm chức, cưới gả, cầu phúc.
Lịch Tuần 29/08 - 04/09/2033 có ngày nào tốt?
Tuần từ 29/08/2033 đến 04/09/2033 có
4 ngày tốt và 2 ngày xấu.
Xem chi tiết từng ngày phía trên để biết giờ Hoàng Đạo, việc nên làm và Can Chi cụ thể, giúp bạn lên kế hoạch
công việc, gặp gỡ, hoặc các sự kiện quan trọng trong tuần một cách thuận lợi nhất.
Cách dùng lịch tuần hiệu quả
- Chạm vào từng thẻ ngày để xem đầy đủ chi tiết: hướng xuất hành, tuổi xung khắc.
- Dùng mũi tên ‹ › để xem tuần trước hoặc tuần sau.
- Ưu tiên các ngày có nhãn "Ngày Tốt" cho việc khai trương, ký kết, cưới hỏi.