Thứ Hai
09/06/1941
Ngày Xấu · Trực Phá
Âm lịch: 15/05/1941 · Can Chi: Mậu Tý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Phá dỡ công trình cũ, dọn dẹp đồ hỏng.
Thứ Ba
10/06/1941
Ngày Xấu · Trực Nguy
Âm lịch: 16/05/1941 · Can Chi: Kỷ Sửu
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Việc nhỏ, thường nhật, tĩnh tâm, cầu an.
Thứ Tư
11/06/1941
Ngày Tốt · Trực Thành
Âm lịch: 17/05/1941 · Can Chi: Canh Dần
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Khai trương, cưới gả, nhậm chức, ký kết, nhập trạch, xây dựng.
Thứ Năm
12/06/1941
Ngày Tốt · Trực Thu
Âm lịch: 18/05/1941 · Can Chi: Tân Mão
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Nhập kho, thu tiền, ký kết, cầu tài, nhập trạch.
Thứ Sáu
13/06/1941
Ngày Tốt · Trực Khai
Âm lịch: 19/05/1941 · Can Chi: Nhâm Thìn
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Khai trương, xuất hành, động thổ, nhậm chức, cưới gả, cầu phúc.
Thứ Bảy
14/06/1941
Ngày Xấu · Trực Bế
Âm lịch: 20/05/1941 · Can Chi: Quý Tị
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tị (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Xây bờ tường, đắp nền, an táng (một số trường phái cho là hợp).
Chủ Nhật
15/06/1941
Ngày Tốt · Trực Kiến
Âm lịch: 21/05/1941 · Can Chi: Giáp Ngọ
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Xuất hành, cầu phúc, nhậm chức, xây dựng, khai trương, giao dịch.
Lịch Tuần 09/06 - 15/06/1941 có ngày nào tốt?
Tuần từ 09/06/1941 đến 15/06/1941 có
4 ngày tốt và 3 ngày xấu.
Xem chi tiết từng ngày phía trên để biết giờ Hoàng Đạo, việc nên làm và Can Chi cụ thể, giúp bạn lên kế hoạch
công việc, gặp gỡ, hoặc các sự kiện quan trọng trong tuần một cách thuận lợi nhất.
Cách dùng lịch tuần hiệu quả
- Chạm vào từng thẻ ngày để xem đầy đủ chi tiết: hướng xuất hành, tuổi xung khắc.
- Dùng mũi tên ‹ › để xem tuần trước hoặc tuần sau.
- Ưu tiên các ngày có nhãn "Ngày Tốt" cho việc khai trương, ký kết, cưới hỏi.