Thứ Hai
10/11/2036
Ngày Xấu · Trực Phá
Âm lịch: 23/09/2036 · Can Chi: Tân Tị
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tị (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Phá dỡ công trình cũ, dọn dẹp đồ hỏng.
Thứ Ba
11/11/2036
Ngày Xấu · Trực Nguy
Âm lịch: 24/09/2036 · Can Chi: Nhâm Ngọ
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Việc nhỏ, thường nhật, tĩnh tâm, cầu an.
Thứ Tư
12/11/2036
Ngày Tốt · Trực Thành
Âm lịch: 25/09/2036 · Can Chi: Quý Mùi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Khai trương, cưới gả, nhậm chức, ký kết, nhập trạch, xây dựng.
Thứ Năm
13/11/2036
Ngày Tốt · Trực Thu
Âm lịch: 26/09/2036 · Can Chi: Giáp Thân
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Nhập kho, thu tiền, ký kết, cầu tài, nhập trạch.
Thứ Sáu
14/11/2036
Ngày Tốt · Trực Khai
Âm lịch: 27/09/2036 · Can Chi: Ất Dậu
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Khai trương, xuất hành, động thổ, nhậm chức, cưới gả, cầu phúc.
Thứ Bảy
15/11/2036
Ngày Xấu · Trực Bế
Âm lịch: 28/09/2036 · Can Chi: Bính Tuất
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Xây bờ tường, đắp nền, an táng (một số trường phái cho là hợp).
Chủ Nhật
16/11/2036
Ngày Tốt · Trực Kiến
Âm lịch: 29/09/2036 · Can Chi: Đinh Hợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tị (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Xuất hành, cầu phúc, nhậm chức, xây dựng, khai trương, giao dịch.
Lịch Tuần 10/11 - 16/11/2036 có ngày nào tốt?
Tuần từ 10/11/2036 đến 16/11/2036 có
4 ngày tốt và 3 ngày xấu.
Xem chi tiết từng ngày phía trên để biết giờ Hoàng Đạo, việc nên làm và Can Chi cụ thể, giúp bạn lên kế hoạch
công việc, gặp gỡ, hoặc các sự kiện quan trọng trong tuần một cách thuận lợi nhất.
Cách dùng lịch tuần hiệu quả
- Chạm vào từng thẻ ngày để xem đầy đủ chi tiết: hướng xuất hành, tuổi xung khắc.
- Dùng mũi tên ‹ › để xem tuần trước hoặc tuần sau.
- Ưu tiên các ngày có nhãn "Ngày Tốt" cho việc khai trương, ký kết, cưới hỏi.