Thứ Hai
10/02/2098
Ngày Xấu · Trực Nguy
Âm lịch: 10/01/2098 · Can Chi: Quý Dậu
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Việc nhỏ, thường nhật, tĩnh tâm, cầu an.
Thứ Ba
11/02/2098
Ngày Tốt · Trực Thành
Âm lịch: 11/01/2098 · Can Chi: Giáp Tuất
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Khai trương, cưới gả, nhậm chức, ký kết, nhập trạch, xây dựng.
Thứ Tư
12/02/2098
Ngày Tốt · Trực Thu
Âm lịch: 12/01/2098 · Can Chi: Ất Hợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tị (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Nhập kho, thu tiền, ký kết, cầu tài, nhập trạch.
Thứ Năm
13/02/2098
Ngày Tốt · Trực Khai
Âm lịch: 13/01/2098 · Can Chi: Bính Tý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Khai trương, xuất hành, động thổ, nhậm chức, cưới gả, cầu phúc.
Thứ Sáu
14/02/2098
Ngày Xấu · Trực Bế
Âm lịch: 14/01/2098 · Can Chi: Đinh Sửu
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Xây bờ tường, đắp nền, an táng (một số trường phái cho là hợp).
Thứ Bảy
15/02/2098
Ngày Tốt · Trực Kiến
Âm lịch: 15/01/2098 · Can Chi: Mậu Dần
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Xuất hành, cầu phúc, nhậm chức, xây dựng, khai trương, giao dịch.
Chủ Nhật
16/02/2098
Ngày Tốt · Trực Trừ
Âm lịch: 16/01/2098 · Can Chi: Kỷ Mão
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Trừ bỏ điều xấu, chữa bệnh, cúng bái, tế lễ, cắt tóc, dọn dẹp nhà cửa.
Lịch Tuần 10/02 - 16/02/2098 có ngày nào tốt?
Tuần từ 10/02/2098 đến 16/02/2098 có
5 ngày tốt và 2 ngày xấu.
Xem chi tiết từng ngày phía trên để biết giờ Hoàng Đạo, việc nên làm và Can Chi cụ thể, giúp bạn lên kế hoạch
công việc, gặp gỡ, hoặc các sự kiện quan trọng trong tuần một cách thuận lợi nhất.
Cách dùng lịch tuần hiệu quả
- Chạm vào từng thẻ ngày để xem đầy đủ chi tiết: hướng xuất hành, tuổi xung khắc.
- Dùng mũi tên ‹ › để xem tuần trước hoặc tuần sau.
- Ưu tiên các ngày có nhãn "Ngày Tốt" cho việc khai trương, ký kết, cưới hỏi.