Thứ Hai
06/06/1955
Ngày Bình Thường · Trực Chấp
Âm lịch: 16/04/1955 · Can Chi: Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Ký kết, tu sửa nhà cửa, trồng trọt, chăn nuôi.
Thứ Ba
07/06/1955
Ngày Bình Thường · Trực Chấp
Âm lịch: 17/04/1955 · Can Chi: Kỷ Hợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tị (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Ký kết, tu sửa nhà cửa, trồng trọt, chăn nuôi.
Thứ Tư
08/06/1955
Ngày Xấu · Trực Phá
Âm lịch: 18/04/1955 · Can Chi: Canh Tý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Phá dỡ công trình cũ, dọn dẹp đồ hỏng.
Thứ Năm
09/06/1955
Ngày Xấu · Trực Nguy
Âm lịch: 19/04/1955 · Can Chi: Tân Sửu
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Việc nhỏ, thường nhật, tĩnh tâm, cầu an.
Thứ Sáu
10/06/1955
Ngày Tốt · Trực Thành
Âm lịch: 20/04/1955 · Can Chi: Nhâm Dần
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Khai trương, cưới gả, nhậm chức, ký kết, nhập trạch, xây dựng.
Thứ Bảy
11/06/1955
Ngày Tốt · Trực Thu
Âm lịch: 21/04/1955 · Can Chi: Quý Mão
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Nhập kho, thu tiền, ký kết, cầu tài, nhập trạch.
Chủ Nhật
12/06/1955
Ngày Tốt · Trực Khai
Âm lịch: 22/04/1955 · Can Chi: Giáp Thìn
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Khai trương, xuất hành, động thổ, nhậm chức, cưới gả, cầu phúc.
Lịch Tuần 06/06 - 12/06/1955 có ngày nào tốt?
Tuần từ 06/06/1955 đến 12/06/1955 có
3 ngày tốt và 2 ngày xấu.
Xem chi tiết từng ngày phía trên để biết giờ Hoàng Đạo, việc nên làm và Can Chi cụ thể, giúp bạn lên kế hoạch
công việc, gặp gỡ, hoặc các sự kiện quan trọng trong tuần một cách thuận lợi nhất.
Cách dùng lịch tuần hiệu quả
- Chạm vào từng thẻ ngày để xem đầy đủ chi tiết: hướng xuất hành, tuổi xung khắc.
- Dùng mũi tên ‹ › để xem tuần trước hoặc tuần sau.
- Ưu tiên các ngày có nhãn "Ngày Tốt" cho việc khai trương, ký kết, cưới hỏi.