Thứ Hai
03/10/2095
Ngày Bình Thường · Trực Bình
Âm lịch: 06/09/2095 · Can Chi: Nhâm Tý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Sửa đường, san lấp mặt bằng, giao dịch thông thường, họp mặt.
Thứ Ba
04/10/2095
Ngày Tốt · Trực Định
Âm lịch: 07/09/2095 · Can Chi: Quý Sửu
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Cưới gả, ký kết hợp đồng, nhậm chức, nhập trạch, xây dựng.
Thứ Tư
05/10/2095
Ngày Bình Thường · Trực Chấp
Âm lịch: 08/09/2095 · Can Chi: Giáp Dần
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Ký kết, tu sửa nhà cửa, trồng trọt, chăn nuôi.
Thứ Năm
06/10/2095
Ngày Xấu · Trực Phá
Âm lịch: 09/09/2095 · Can Chi: Ất Mão
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Phá dỡ công trình cũ, dọn dẹp đồ hỏng.
Thứ Sáu
07/10/2095
Ngày Xấu · Trực Nguy
Âm lịch: 10/09/2095 · Can Chi: Bính Thìn
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Việc nhỏ, thường nhật, tĩnh tâm, cầu an.
Thứ Bảy
08/10/2095
Ngày Tốt · Trực Thành
Âm lịch: 11/09/2095 · Can Chi: Đinh Tị
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tị (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Khai trương, cưới gả, nhậm chức, ký kết, nhập trạch, xây dựng.
Chủ Nhật
09/10/2095
Ngày Tốt · Trực Thành
Âm lịch: 12/09/2095 · Can Chi: Mậu Ngọ
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Khai trương, cưới gả, nhậm chức, ký kết, nhập trạch, xây dựng.
Lịch Tuần 03/10 - 09/10/2095 có ngày nào tốt?
Tuần từ 03/10/2095 đến 09/10/2095 có
3 ngày tốt và 2 ngày xấu.
Xem chi tiết từng ngày phía trên để biết giờ Hoàng Đạo, việc nên làm và Can Chi cụ thể, giúp bạn lên kế hoạch
công việc, gặp gỡ, hoặc các sự kiện quan trọng trong tuần một cách thuận lợi nhất.
Cách dùng lịch tuần hiệu quả
- Chạm vào từng thẻ ngày để xem đầy đủ chi tiết: hướng xuất hành, tuổi xung khắc.
- Dùng mũi tên ‹ › để xem tuần trước hoặc tuần sau.
- Ưu tiên các ngày có nhãn "Ngày Tốt" cho việc khai trương, ký kết, cưới hỏi.