Thứ Hai
07/10/1929
Ngày Tốt · Trực Kiến
Âm lịch: 05/09/1929 · Can Chi: Ất Dậu
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Xuất hành, cầu phúc, nhậm chức, xây dựng, khai trương, giao dịch.
Thứ Ba
08/10/1929
Ngày Tốt · Trực Trừ
Âm lịch: 06/09/1929 · Can Chi: Bính Tuất
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Trừ bỏ điều xấu, chữa bệnh, cúng bái, tế lễ, cắt tóc, dọn dẹp nhà cửa.
Thứ Tư
09/10/1929
Ngày Tốt · Trực Mãn
Âm lịch: 07/09/1929 · Can Chi: Đinh Hợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tị (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Ăn hỏi, cưới gả, nhập trạch, cầu tài, khai trương.
Thứ Năm
10/10/1929
Ngày Tốt · Trực Mãn
Âm lịch: 08/09/1929 · Can Chi: Mậu Tý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Ăn hỏi, cưới gả, nhập trạch, cầu tài, khai trương.
Thứ Sáu
11/10/1929
Ngày Bình Thường · Trực Bình
Âm lịch: 09/09/1929 · Can Chi: Kỷ Sửu
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Sửa đường, san lấp mặt bằng, giao dịch thông thường, họp mặt.
Thứ Bảy
12/10/1929
Ngày Tốt · Trực Định
Âm lịch: 10/09/1929 · Can Chi: Canh Dần
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Cưới gả, ký kết hợp đồng, nhậm chức, nhập trạch, xây dựng.
Chủ Nhật
13/10/1929
Ngày Bình Thường · Trực Chấp
Âm lịch: 11/09/1929 · Can Chi: Tân Mão
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Ký kết, tu sửa nhà cửa, trồng trọt, chăn nuôi.
Lịch Tuần 07/10 - 13/10/1929 có ngày nào tốt?
Tuần từ 07/10/1929 đến 13/10/1929 có
5 ngày tốt và 0 ngày xấu.
Xem chi tiết từng ngày phía trên để biết giờ Hoàng Đạo, việc nên làm và Can Chi cụ thể, giúp bạn lên kế hoạch
công việc, gặp gỡ, hoặc các sự kiện quan trọng trong tuần một cách thuận lợi nhất.
Cách dùng lịch tuần hiệu quả
- Chạm vào từng thẻ ngày để xem đầy đủ chi tiết: hướng xuất hành, tuổi xung khắc.
- Dùng mũi tên ‹ › để xem tuần trước hoặc tuần sau.
- Ưu tiên các ngày có nhãn "Ngày Tốt" cho việc khai trương, ký kết, cưới hỏi.