Thứ Hai
03/08/1903
Ngày Tốt · Trực Định
Âm lịch: 11/06/1903 · Can Chi: Quý Hợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tị (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Cưới gả, ký kết hợp đồng, nhậm chức, nhập trạch, xây dựng.
Thứ Ba
04/08/1903
Ngày Bình Thường · Trực Chấp
Âm lịch: 12/06/1903 · Can Chi: Giáp Tý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Ký kết, tu sửa nhà cửa, trồng trọt, chăn nuôi.
Thứ Tư
05/08/1903
Ngày Xấu · Trực Phá
Âm lịch: 13/06/1903 · Can Chi: Ất Sửu
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Phá dỡ công trình cũ, dọn dẹp đồ hỏng.
Thứ Năm
06/08/1903
Ngày Xấu · Trực Nguy
Âm lịch: 14/06/1903 · Can Chi: Bính Dần
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Việc nhỏ, thường nhật, tĩnh tâm, cầu an.
Thứ Sáu
07/08/1903
Ngày Tốt · Trực Thành
Âm lịch: 15/06/1903 · Can Chi: Đinh Mão
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Khai trương, cưới gả, nhậm chức, ký kết, nhập trạch, xây dựng.
Thứ Bảy
08/08/1903
Ngày Tốt · Trực Thu
Âm lịch: 16/06/1903 · Can Chi: Mậu Thìn
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Nhập kho, thu tiền, ký kết, cầu tài, nhập trạch.
Chủ Nhật
09/08/1903
Ngày Tốt · Trực Khai
Âm lịch: 17/06/1903 · Can Chi: Kỷ Tị
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tị (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Khai trương, xuất hành, động thổ, nhậm chức, cưới gả, cầu phúc.
Lịch Tuần 03/08 - 09/08/1903 có ngày nào tốt?
Tuần từ 03/08/1903 đến 09/08/1903 có
4 ngày tốt và 2 ngày xấu.
Xem chi tiết từng ngày phía trên để biết giờ Hoàng Đạo, việc nên làm và Can Chi cụ thể, giúp bạn lên kế hoạch
công việc, gặp gỡ, hoặc các sự kiện quan trọng trong tuần một cách thuận lợi nhất.
Cách dùng lịch tuần hiệu quả
- Chạm vào từng thẻ ngày để xem đầy đủ chi tiết: hướng xuất hành, tuổi xung khắc.
- Dùng mũi tên ‹ › để xem tuần trước hoặc tuần sau.
- Ưu tiên các ngày có nhãn "Ngày Tốt" cho việc khai trương, ký kết, cưới hỏi.