Thứ Hai
02/04/1900
Ngày Tốt · Trực Mãn
Âm lịch: 03/03/1900 · Can Chi: Ất Tị
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tị (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Ăn hỏi, cưới gả, nhập trạch, cầu tài, khai trương.
Thứ Ba
03/04/1900
Ngày Bình Thường · Trực Bình
Âm lịch: 04/03/1900 · Can Chi: Bính Ngọ
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Sửa đường, san lấp mặt bằng, giao dịch thông thường, họp mặt.
Thứ Tư
04/04/1900
Ngày Tốt · Trực Định
Âm lịch: 05/03/1900 · Can Chi: Đinh Mùi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Cưới gả, ký kết hợp đồng, nhậm chức, nhập trạch, xây dựng.
Thứ Năm
05/04/1900
Ngày Bình Thường · Trực Chấp
Âm lịch: 06/03/1900 · Can Chi: Mậu Thân
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Ký kết, tu sửa nhà cửa, trồng trọt, chăn nuôi.
Thứ Sáu
06/04/1900
Ngày Bình Thường · Trực Chấp
Âm lịch: 07/03/1900 · Can Chi: Kỷ Dậu
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tị (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Ký kết, tu sửa nhà cửa, trồng trọt, chăn nuôi.
Thứ Bảy
07/04/1900
Ngày Xấu · Trực Phá
Âm lịch: 08/03/1900 · Can Chi: Canh Tuất
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59)
Nên làm: Phá dỡ công trình cũ, dọn dẹp đồ hỏng.
Chủ Nhật
08/04/1900
Ngày Xấu · Trực Nguy
Âm lịch: 09/03/1900 · Can Chi: Tân Hợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tị (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59)
Nên làm: Việc nhỏ, thường nhật, tĩnh tâm, cầu an.
Lịch Tuần 02/04 - 08/04/1900 có ngày nào tốt?
Tuần từ 02/04/1900 đến 08/04/1900 có
2 ngày tốt và 2 ngày xấu.
Xem chi tiết từng ngày phía trên để biết giờ Hoàng Đạo, việc nên làm và Can Chi cụ thể, giúp bạn lên kế hoạch
công việc, gặp gỡ, hoặc các sự kiện quan trọng trong tuần một cách thuận lợi nhất.
Cách dùng lịch tuần hiệu quả
- Chạm vào từng thẻ ngày để xem đầy đủ chi tiết: hướng xuất hành, tuổi xung khắc.
- Dùng mũi tên ‹ › để xem tuần trước hoặc tuần sau.
- Ưu tiên các ngày có nhãn "Ngày Tốt" cho việc khai trương, ký kết, cưới hỏi.